VÒNG BI ASAHI JAPAN - Dòng UCFL

Giá: Liên hệ
Nhà sản xuất: Asahi Japan
Xuất xứ: Made in Japan
Bảo hành: 12 tháng
Lượt xem: 67

Số lượng:

Tư vấn kỹ thuật - báo giá và đặt hàng

Email: HoangNam.agpps@gmail.com

Phòng KD: 0969 666 603

Thông tin nhà phân phối Vòng bi Asahi

Công ty TNHH TM Quốc Tế VNS  là nhà nhập khẩu và phân phối chính thức gối đỡ vòng bi bạc đạn công nghiệp ASAHI – Nhật Bản tại thị trường VN 2018 | Hàng chính hãng 100% giá tốt nhất.

Bảo giá vòng bi gối đỡ Asahi xin vui lòng liên hệ PKD : 0969666603 - Hoàng Nam

www.vnsgroup.com.vn / www.khinen.com.vn / www.thanhtruotvuong.com 

Hình Ảnh tham khảo về công ty

Gối đỡ vòng bi UCFL - UCKL 

GỐI ĐỠ ASAHI UCFL có hình dáng khá giống  hột xoài, nên người ta còn gọi là gối hột xoài . Vỏ gối đỡ UCFL được đúc bằng hợp kim gang chịu lực, rất bền, khó nứt khi bị va đập mạnh. Vòng bi UC phía trong được chế tạo bằng hợp kim thép đặc biệt của hãng ASAHI, vừa có tính dẻo, vừa chịu được sự mài mòn cao, giãn nở nhiệt tốt.

Vòng bi gối đỡ Asahi là một sản phẩm thành công trong chuỗi sản phẩm của Asahi, và được đánh giá là nhà sản xuất gối đỡ hàng đầu thế giới về chủng loại cũng như về doanh số.

Gối đỡ Asahi được các nhà sản xuất máy, băng chuyền, băng tải đánh giá là gối đỡ tốt nhất hiện nay...

Gối đỡ Asahi được thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế, với chất lượng vượt trội hơn so với các gối đỡ khác.

Một số dòng sản phẩm đặc trưng như :

Gối đỡ ASAHI dạng: UCP

Gối đỡ ASAHI dạng: UCPA

Gối đỡ ASAHI dạng: UCF

Gối đỡ ASAHI dạng: UCFL

Gối đỡ ASAHI dạng: UCT

Gối đỡ ASAHI dạng: UKF

Gối đỡ ASAHI dạng: UFL

Gối đỡ ASAHI dạng: UKP

Gối đỡ ASAHI dạng: UCPH

Gối đỡ ASAHI dạng: UCFC

Gối đỡ ASAHI dạng: UKT

Thông tin tài liệu kỹ thuật vòng bi gối đỡ UCFL - UCKL

Unit number Shaft size (mm) H Dimension (mm) L Dimension (mm) J Dimension (mm) Basic Load  Ratings (kN)
Cr Cor
UCFL 202 15 113 60 90 12.8 6.6
UCFL 203 17 113 60 90 12.8 6.6
UCFL 204 20 113 60 90 12.8 6.6
UCFL 205 25 130 68 99 14 7.9
UCFL 206 30 148 80 117 19.6 11.3
UCFL 207 35 161 90 130 25.9 15.4
UCFL 208 40 175 100 144 29.3 17.9
UCFL 209 45 188 108 148 33 20.5
UCFL 210 50 197 115 157 35.5 23.2
UCFL 211 55 224 130 184 43 29.4
UCFL 212 60 250 140 202 52.5 36.1
UCFL 213 65 258 155 210 57.5 40
UCFL 214 70 265 160 216 62 44
UCFL 215 75 275 165 225 66 48.2
UCFL 216 80 290 180 233 72.5 53
UCFL 217 85 305 190 248 83.5 61.8
UCFL 218 90 320 205 265 132 96.5
UKFL 206 25 148 80 117 19.6 11.3
UKFL 207 30 161 90 130 25.9 15.4
UKFL 208 35 175 100 144 29.3 17.9
UKFL 209 40 188 108 148 33 20.5
UKFL 210 45 197 115 157 35.5 23.2
UKFL 211 50 224 130 184 43 29.4
UKFL 213 60 258 155 210 57.5 40
UKFL 215 65 275 165 225 66 48.2
UKFL 216 70 290 180 233 72.5 53
UKFL 217 75 305 190 248 83.5 61.8