Lô hàng gối đỡ vòng bi công nghiệp 2020 - VNS

Giá: Liên hệ
Nhà sản xuất: Asahi / FAG
Xuất xứ: Made in Japan / Korea / China
Bảo hành: 12 tháng
Lượt xem: 188

Số lượng:

Tư vấn kỹ thuật - báo giá và đặt hàng

Email: HoangNam.agpps@gmail.com

Phòng KD: 0969 666 603

Lô hàng gối đỡ vòng bi công nghiệp 2020 - VNS phân phối tại Việt Nam

VNS hân hạnh là nhà phân phối vòng bi bạc đạn / bạc đạn trượt tại VNS 2020

Các thương hiệu vòng bi và bạc đạn VNS nhập khẩu và phân phối :

1. Asahi - Japan

2. FAG - Germany

3. Koyo / NTN - Japan

4. KG / Inida

5. ETK / Châu Á và các dòng thương hiệu khác tại China.

Trong tầm nhìn sứ mệnh : VNS phấn đấu chở thành nhà phân phối và bán sỉ chuyên nghiệp đến quý khách hàng tại Việt Nam.

gối đỡ vòng bi công nghiệp 2020 - VNS

3 lí do mua hàng tại công ty Quốc Tế VNS :

1. Được tư vấn kỹ thuật + lựa chọn các dòng thiết bị phù hợp với chi phí + công năng của máy cũng như thiết bị.

2. Chất lượng : đảm bảo yếu tố đồng nhất từ nhà sản xuất.

3. Giá cả chi phí : vấn đề này thực sự là ưu điểm chính của VNS, Chúng tôi luôn phấn đấu mọi việc thật logic để có thể tinh tế chi phí tối đa có thể giảm cho khách hàng.

Thông tin liên hệ Công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Quốc Tế VNS :

GĐ Kinh Doanh : Trần Hoàng Nam chịu trách nhiệm tư vấn chính đến khách hàng mua sỉ

DTDD : 0969666603 hoặc Email : HoangNam.Agpps@gmail.com | info@vnsgroup.com.vn

Website : www.Vnsgroup.com.vn | www.Khinen.com.vn | www.TBImotion.com.vn

Ví dụ 

Gối đỡ UCP  = Vòng Bi UC + Gối P JIB Korea . Gối đở UKP  = Vòng Bi UK + Gối P ( đi kèm măng xong H23xx , ví dụ H2309 đi với gối đỡ UKF209 ).

Một số dòng sản phẩm đặc trưng như :

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UCP

Gối đỡ CN Asahi / FAG  dạng: UCPA

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UCF

Gối đỡ CN  Asahi / FAG dạng: UCFL

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UCT

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UKF

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UFL

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UKP

Gối đỡ CNA sahi / FAG dạng: UCPH

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UCFC

Gối đỡ CN Asahi / FAG dạng: UKT

Thông số kỹ thuật và kích thước vòng bi UCF Asahi / FAG :

Unit number Shaft size (mm) L Dimension (mm) J Dimension (mm) Basic Load  Ratings (kN)
Cr Cor
UCF 204 20 86 64 12.8 6.6
UCF 205 25 95 70 14 7.9
UCF 206 30 108 83 19.6 11.3
UCF 207 35 117 92 25.9 15.4
UCF 208 40 130 102 29.3 17.9
UCF 209 45 137 105 33 20.5
UCF 210 50 143 111 35.5 23.2
UCF 211 55 162 130 43 29.4
UCF 212 60 175 143 52.5 36.1
UCF 213 65 187 149 57.5 40
UCF 214 70 193 152 62 44
UCF 215 75 200 159 66 48.2
UCF 216 80 208 165 72.5 53
UCF 217 85 220 175 83.5 61.8
UCF 218 90 235 187 95.5 71.4
UCF 306 30 125 95 26.8 15
UCF 307 35 135 100 33.5 19.2
UCF 308 40 150 112 40.5 23.9
UCF 309 45 160 125 51.5 29.5
UCF 310 50 175 132 61.5 38.2
UCF 311 55 185 140 71.5 44.8
UCF 312 60 195 150 81.5 52
UCF 313 65 208 166 92.5 59.7
UCF 314 70 226 178 104 68
UCF 315 75 236 184 114 76.9
UCF 316 80 250 196 123 86.4
UCF 318 90 280 216 143 107.2
UCF 320 100 310 242 173 140.4
UKF 205 20 95 70 14 7.9
UKF 206 25 108 83 19.6 11.3
UKF 207 30 117 92 25.9 15.4
UKF 208 35 130 102 29.3 17.9
UKF 209 40 137 105 33 20.5
UKF 210 45 143 111 35.5 23.2
UKF 211 50 162 130 43 29.4
UKF 212 55 175 143 52.5 36.1
UKF 213 60 187 149 57.5 40
UKF 215 65 200 159 66 48.2
UKF 216 70 208 165 72.5 53
UKF 217 75 220 175 83.5 61.8
UKF 308 35 235 112 40.5 23.9
UKF 309 40 160 125 51.5 29.5
UKF 310 45 175 132 61.5 38.2
UKF 311 50 185 140 71.5 44.8
UKF 312 55 195 150 81.5 52
UKF 313 60 208 166 92.5 59.7
UKF 315 65 236 184 114 76.9
UKF 318 80 280 216 143 107.2
UKF 320 90 310 242 173 140.4